https://www.facebook.com/groups/OnthiCCThue/permalink/735938899927672/
- Phương Linh 1 b 2 d 3 d 4 c 5 d
- Trịnh Sâm b d d c d
- Nguyễn Thảo 1b 2d 3d 4c 5d
- Nguyễn Thu Thủy Bddc.. câu 5 thì d/a đúng... c thì ở chỗ nào ấy nhờ cả nhà
- Xoài Xanh 1b 2 d 3d 4c 5d
- Thu Hằng 1b2d3d4c5c
- An Yen Song 1b 2d 3d 4a 5d
- Bạch Lăng Lăng Trịnh Sâm tý làm, mới ngủ dậy
- Trịnh Sâm Hoa Bỉ Ngạn diễm nó cho 1 loạt, nhìn mờ cả mắt
- Nguyễn Trọng Long 5c hoy nhoa <3
- Thoa Pham 5c mà
- Nga Possible 1b 2d 3D 4c 5c
- Thùy Dung 1b 2d 3d 4c 5c
- Linh Linh 1b2a3d4c5d
- Linh Saly 5C
- Hương Phạm 1b 2d 3d 4c 5c
- Trường Phạm 1B 2D 3D 4C 5C
- Diem Lee
SAO KỲ VẬY TRỜI RÕ RÀNG 5 CÂU ĐẦU NÓ CÒN ĐÂY MÀ SAO LÚC NÃY MÌNH TÌM MÃI NÓ KO RA NHỈ , KO LẼ LOẠN THỊ RỒI SAO - Quyên Quyên Tomato TO c ơi nhờ c giải thích giúp e câu 5 tại sao lại là c ạ. Theo em thì đáp án là D bởi vì:1. Theo quy định của thuế TNDN thì với thuế GTGT chỉ có thuế GTGT đã được khấu trừ or hoàn thuế ms là chi phí không được trừ 2. Cũng theo quy định của thuế TNDN thì điều kiện để được coi là Chi phí được trừ là : phục vụ SXKD, thực tế phát sinh và có hóa đơn chứng từ hợp lệ. Cả 3 điều kiện này thì đáp án A đều đáp ứng được. => theo em thuế GTGT trong trường hợp đáp án A đươc trừ. C xem có j chưa ổn giải thích giúp e vs!
- Khuê Phạm 1b 2d 3d 4c 5c
- Tomato TO Quyên Quyên trcs luật cũ thì chọn d giờ luật mói sủa chọn C, vì bổ sung trc khi cơ quan qlt kiển tra thuế ttt
- Thao Bich Nguyen 1b 2d 3d 4c 5d
- Diem Lee
Câu 6: Hàng hoá, dịch vụ nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT:
A. Nạo vét kênh mương nội đồng phục vụ sản xuất nông nghiệp;
B. Nước sạch phục vụ sản xuất và sinh hoạt;
C. Phân bón;
D. Thức ăn gia súc, gia cầm và thức ăn cho vật nuôi khác.
Câu 7: Đối với hàng hoá, dịch vụ dùng để trao đổi, tiêu dùng nội bộ, giá tính thuế GTGT là:
A. Giá bán chưa có thuế GTGT;
B. Giá bán đã có thuế giá trị gia tăng;
C. Giá tính thuế của hàng hoá, dịch vụ cùng loại;
D. Giá tính thuế của hàng hoá, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm phát sinh hoạt động trao đổi, tiêu dùng nội bộ.
Câu 8: Đối với hàng hoá luân chuyển nội bộ để tiếp tục quá trình sản xuất kinh doanh, giá tính thuế GTGT là:
A. Giá bán chưa có thuế GTGT;
B. Giá bán đã có thuế GTGT;
C. Giá tính thuế của hàng hoá, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm phát sinh các hoạt động này;
D. Cả a, b, c, đều sai.
Câu 9: Giá tính thuế GTGT đối với hàng hoá nhập khẩu là:
A. Giá chưa có thuế nhập khẩu, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt;
B. Giá chưa có thuế GTGT, đã có thuế tiêu thụ đặc biệt;
C. Giá chưa có thuế GTGT, đã có thuế nhập khẩu;
D. Giá nhập khẩu tại cửa khẩu theo điều kiện CIF đã quy đổi + thuế nhập khẩu + thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có) + thuế bảo vệ môi trường (nếu có).
Câu 10: Đối với hoạt động kinh doanh bất động sản, giá tính thuế GTGT ở doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ là:
A. Giá chuyển nhượng bất động sản;
B. Giá chuyển nhượng bất động sản trừ giá đất;
C. Giá chuyển nhượng bất động sản trừ giá đất (hoặc giá thuê đất) thực tế tại thời điểm chuyển nhượng ;D. Giá bán nhà và chuyển quyền sử dụng đất. - Phương Linh 6acd 7 d 8d 9 d 10 c
- Nguyễn Thu Thủy 6 acd. 7d 8d 9d 10c
- An Yen Song 6acd 7d 8d 9d 10c
- Quỳnh Mai Lê acd, d, d, d, a
- Nguyễn Thảo Lee Phuong Diem dạ tks c, e thấy a đúng chọn luôn ko đọc nữa ^^
- Nga Possible 6acd 7d 8d9c 10c
- Khuê Phạm 6acd 7d 8d 9d 10c
- Diem Lee
Câu 11: Thuế suất thuế GTGT 0% không áp dụng đối với:
A. Hàng hoá xuất khẩu
B. Dịch vụ xuất khẩu
C. Vận tải quốc tế
D. Xe ô tô bán cho tổ chức, cá nhân trong khu phi thuế quan
Câu 12: Số thuế giá trị gia tăng phải nộp theo phương pháp khấu trừ thuế hàng tháng được xác định bằng:
A. Số thuế GTGT đầu ra trừ (-) số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ.
B. Tổng số thuế GTGT đầu ra
C. GTGT của hàng hoá, dịch vụ chịu thuế bán ra nhân (x) với thuế suất thuế GTGT của loại hàng hoá, dịch vụ đó.
D. Số thuế GTGT đầu ra trừ (-) số thuế giá trị gia tăng đầu vào.
Câu 13: Phương pháp khấu trừ thuế áp dụng đối với đối tượng nào sau đây:
A. Cá nhân, hộ kinh doanh không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật;
B. Tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh không theo Luật Đầu tư và các tổ chức khác không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật;
C. Hoạt động kinh doanh mua bán vàng;
D. Cơ sở kinh doanh thực hiện đầy đủ chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật về kế toán, hoá đơn, chứng từ và đăng ký nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế khi có đủ điều kiện quy định.
Câu 14: Doanh nghiệp A có hoá đơn giá trị gia tăng mua vào lập ngày 12/5/2014. Trong kỳ kê khai thuế tháng 5/2014, doanh nghiệp A bỏ sót không kê khai hoá đơn này. Thời hạn kê khai, khấu trừ bổ sung tối đa được quy định như thế nào?
A. Tháng 9/2014;
B. Tháng 10/2014;
C. Tháng 11/2014;
D. Kể từ thời điểm phát sinh hóa đơn đến thời điểm trước khi cơ quan thuế ra quyết định kiểm tra .
Câu 15: Phương pháp tính trực tiếp trên GTGT áp dụng đối với đối tượng nào sau đây?
A. Cá nhân, hộ kinh doanh không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật;
B. Tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh không theo Luật Đầu tư và các tổ chức khác không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật;
C. Hoạt động kinh doanh mua bán, vàng, bạc, đá quý, ngoại tệ;
D. Cả a, b, c, đều đúng. - Nguyễn Thảo 11d 12a 13d 14d 15d
- Phương Linh d a d d d
- Nguyễn Thu Thủy D a d d d
- Xoài Xanh 11d 12a 13d 14d 15d
- An Yen Song 11d 12a 13d 14d 15d
- Thoa Pham 11d 12a 13d 14d 15d
- Nga Possible 11d 12a 13d 14a 15d
- Xen Nguyễn câu 15 là c chứ nhỉ, tính thuế trực tiếp trên GTGT mờ mn
- Diem Lee
Câu 16: Hoá đơn, chứng từ mua, bán, sử dụng nào dưới đây được coi là không hợp pháp:
A. Mua, bán, sử dụng hoá đơn đã hết giá trị sử dụng;
B. Hoá đơn do Bộ Tài chính (Tổng cục Thuế) phát hành do cơ quan thuế cung cấp cho các cơ sở kinh doanh;
C. Hoá đơn do các cơ sở kinh doanh tự in để sử dụng theo mẫu quy định và đã được cơ quan thuế chấp nhận cho sử dụng;
D. Các loại hoá đơn, chứng từ đặc thù khác được phép sử dụng.
Câu 17: Cơ sở kinh doanh nào được hoàn thuế trong các trường hợp sau:
A. Cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế được hoàn thuế GTGT nếu trong 9 tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết;
B. Cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế được hoàn thuế GTGT nếu trong 10 tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết. Số thuế được hoàn là số thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết của thời gian xin hoàn thuế;
C. Cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế được hoàn thuế GTGT nếu trong 11 tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết. Số thuế được hoàn là số thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết của thời gian xin hoàn thuế;
D. Cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế được hoàn thuế GTGT nếu trong 12 tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết. Số thuế được hoàn là số thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết của thời gian xin hoàn thuế.
Câu 18: Đối với cơ sở kinh doanh nào dưới đây trong tháng có hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu được xét hoàn thuế theo tháng:
A. Cơ sở kinh doanh trong tháng có hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu nếu thuế GTGT đầu vào của hàng hóa xuất khẩu phát sinh trong tháng chưa được khấu trừ từ 100 triệu đồng trở lên thì được xét hoàn thuế theo tháng;
B. Cơ sở kinh doanh trong tháng có hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu nếu thuế GTGT đầu vào của hàng hóa xuất khẩu phát sinh trong tháng chưa được khấu trừ từ 200 triệu đồng trở lên thì được xét hoàn thuế theo tháng;
C. Cơ sở kinh doanh trong tháng có hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu nếu thuế GTGT đầu vào của hàng hóa xuất khẩu phát sinh trong tháng chưa được khấu trừ từ 300 triệu đồng trở lên thì được xét hoàn thuế theo tháng;
D. Cơ sở kinh doanh trong tháng có hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu nếu thuế GTGT đầu vào của hàng hóa xuất khẩu phát sinh trong tháng chưa được khấu trừ từ 400 triệu đồng trở lên thì được xét hoàn thuế theo tháng.
Câu 19: Đối tượng và trường hợp nào sau đây được hoàn thuế GTGT:
A. Cơ sở kinh doanh có quyết định xử lý hoàn thuế của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật;
B. Đối tượng được hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao theo quy định của Pháp lệnh về ưu đãi miễn trừ ngoại giao;
C. Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với các chương trình, dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức không hoàn lại hoặc viện trợ không hoàn lại, viện trợ nhân đạo;
D. Cả 3 trường hợp trên.
Câu 20: Thuế thu nhập cá nhân là loại thuế:
A. Gián thu;
B. Tiêu dùng;
C. Tài sản;
D. Trực thu; - Thu Hằng 16a17d(cũ)18c19d20d
- Thúy Bùi 16a 17d cũ 18c 19d 20d
- Nguyễn Thảo 16a 18c 19d 20d
- Nguyễn Thu Thủy 16. A. 17 cũ. 18 c. 19d 20d
- Phương Linh a cũ c d d
- Xoài Xanh 16a 17 cũ 18c 19d 20d
- Thoa Pham 16a 17 cũ 18c 19d 20d
- Nga Possible 16a 17 dap an khac 18c 19d 20d
- Diem Lee
Câu 21: Thuế thu nhập cá nhân là loại thuế có độ nhạy cảm cao vì:
A. Liên quan trực tiếp đến lợi ích người nộp thuế;
B. Liên quan đến dân số;
C. Liên quan đến phương pháp tính thuế;
D. Liên quan đến chế độ xã hội.
Câu 22: Theo quy định hiện hành thuế thu nhập cá nhân của cá nhân cư trú từ kinh doanh và từ tiền lương, tiền công được xác định theo loại thuế suất:
A. Lũy tiến toàn phần;
B. Lũy tiến từng phần;
C. Lũy tiến toàn phần và từng phần;
D. Tỷ lệ.
Câu 23: Thuế thu nhập cá nhân tính trên tiền công, tiền lương của cá nhân cư trú hiện hành ở nước ta được tính trên thu nhập tính thuế:
A. Bình quân tháng trong năm;
B. Của 6 tháng;
C. Của 3 tháng;
D. Của 1 tháng.
Câu 24: Biểu thuế thu nhập cá nhân hiện hành ở nước ta có:
A. 3 mức thuế suất;
B. 5 mức thuế suất;
C. 7 mức thuế suất;
D. 9 mức thuế suất.
Câu 25: Mức thuế suất cao nhất của thuế thu nhập cá nhân hiện hành ở nước ta là:
A. Thuế suất 25%;
B. Thuế suất 30%;
C. Thuế suất 35%;
D. Thuế suất 40%. - Thúy Bùi 21a 22b 23a 24c 25c
- Phương Linh a d c c c
- Xoài Xanh 21 a 22b 23a 24c 25c
- Lê Phương A b a c c
- Nguyễn Thu Thủy A b a cc
- Thoa Pham 21 a 22b 23a 24c 25c
- Nguyễn Thảo 21a 22b 23a 24c 25c
- Nga Possible 21a 22b 24c 25c
- Ngo Thi Minh Thuy 21a 22 luật đã sửa là chỉ có thu nhập từ TL, TC mới tính theo thuế suất lũy tiến từng phần, còn kinh doanh là theo tỷ lệ trên doanh thu
23a 24c 25c - Duc Tô abacc
- Thu Hằng 11c12a13d14d15d
- Thu Hằng Lee Phuong Diem c com vào đó mà sao nó nhảy ra ngoài dữ vậy
- Diem Lee
Câu 26: Hộ kinh doanh cá thể khi có phát sinh lợi nhuận trong năm phải nộp thuế:
A. Thu nhập doanh nghiệp;
B. Thu nhập cá nhân;
C. Thu nhập doanh nghiệp và thu nhập cá nhân;
D. Cả a. b, c sai.
Câu 27: Thuế thu nhập cá nhân nhận được từ từng lần trúng thưởng xổ số phải chịu thuế thu nhập cá nhân theo thuế suất:
A. 5%;
B. 10%;
C. 15%;
D. 20%.
Câu 28: Thu nhập chuyển nhượng bất động sản nào sau đây được miễn thuế thu nhập cá nhân:
A. Giữa dì và cháu ruột;
B. Giữa cậu và cháu ruột;
C. Giữa ông ngoại và cháu ngoại;
D. Giữa anh chị em nuôi.
Câu 29: Khoản chi nào sau đây không được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế:
A. Tiền lương, tiền công của chủ doanh nghiệp tư nhân;
B. Tiền lương trả cho các thành viên của hội đồng quản trị trực tiếp tham gia điều hành sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ;
C. Cả hai khoản chi nêu trên đều đúng;
D. Cả hai khoản chi nêu trên đều sai.
Câu 30: Doanh nghiệp được tính vào chi phí khoản chi nào dưới đây khi có đầy đủ hoá đơn chứng từ.
A. Phần trả lãi tiền vay vốn sản xuất kinh doanh của đối tượng không phải là tổ chức tín dụng hoặc tổ chức kinh tế vượt quá 150% mức lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm vay;
B. Chi trả lãi tiền vay để góp vốn điều lệ hoặc chi trả lãi tiền vay tương ứng với phần vốn điều lệ đã đăng ký còn thiếu;
C. Cả hai khoản chi nêu trên đều đúng;
D. Cả hai khoản chi nêu trên đều sai. - Thúy Bùi 26d 27b 28c 29a 30d
- Nguyễn Thảo 26b 27b 28c 29a 30d
- Xoài Xanh 26b 27b 28c 29a 30d
- Nguyễn Thu Thủy Bbcad
- Thoa Pham 26B 27B 28 C 29 A 30 D
- Thúy Bùi Hehe Haha nếu DT từ 100 triệu thì đâu phải nộp thuế?
- Thu Hằng Tiểu Song Song lợi nhuận mà e
- Nga Possible 26d 27b 28c 29a30d
- Thúy Bùi câu 26 ấy, cái lợi nhuận thì nó k có ảnh hưởng gì cả năm thu nhập 50 triệu, CP=10 triệu,LN=40 triệu cũng đâu có nộp thuế
- Diem Lee
Tiểu Song Song ủa cái vụ 50tr với 40tr là em ví dụ hả , chị ko nhìn đề mà nhìn cmt của em nên nhầm , chứ câu 26 là B nha - Hương Út 26B 27B 28C 29A 30D
- Duc Tô b b c a d
- Diem Lee
Câu
31: Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ được tính vào
chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với khoản chi nào
dưới đây:
A. Thuế GTGT đầu vào đã được khấu trừ hoặc hoàn;
B. Thuế thu nhập doanh nghiệp;
C. Cả hai khoản chi nêu trên đều đúng;
D. Cả hai khoản chi nêu trên đều sai.
Câu 32: Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với khoản chi nào dưới đây:
A. Chi tài trợ cho giáo dục, y tế, khắc phục hậu quả thiên tai và làm nhà tình nghĩa cho người nghèo theo đúng quy định của pháp luật hiện hành;
B. Chi ủng hộ địa phương; chi ủng hộ các đoàn thể, tổ chức xã hội ngoài doanh nghiệp;
C. Chi phí mua thẻ hội viên sân golf, chi phí chơi golf;
D. Không có khoản chi nào nêu trên.
Câu 33: Trong tháng 7/2014, Công ty Thương mại X nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, khai thuế GTGT theo tháng có số liệu sau:
- Số thuế GTGT đầu vào phát sinh: 800.000.000 đồng; trong đó có 01 hoá đơn có số thuế GTGT đầu vào là 60.000.000 đồng được thanh toán bằng tiền mặt cho cơ sở bán; số hóa đơn còn lại đủ điều kiện khấu trừ.
- Số thuế GTGT đầu ra: 1.600.000.000 đồng.
- Số thuế GTGT còn phải nộp cuối kỳ tính thuế tháng 6/2014 là: 0 đồng.
Số thuế GTGT phải nộp kỳ tính thuế tháng 7/2014 của công ty là:
A. 800.000.000 đồng;
B. 740.000.000 đồng;
C. 860.000.000 đồng;
D. Cả a, b, c đều sai.
Câu 34: Trong tháng 7/2014, Công ty Thương mại X nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, khai thuế GTGT theo tháng có số liệu sau:
- Bán 10 xe ô tô 9 chỗ ngồi theo phương thức trả góp, thời gian thanh toán trong vòng 2 năm (chia thành 10 kỳ, mỗi kỳ thanh toán 220.000.000 đồng) với giá bán chưa có thuế GTGT là 2.000.000.000 đồng/xe, lãi trả góp 200.000.000 đồng/xe; Thuế suất thuế GTGT 10%. Công ty đã xuất hoá đơn cho khách hàng.
- Số thuế GTGT đầu ra kỳ tính thuế tháng 7/2014 là:
A. 2.000.000.000 đồng;
B. 2.200.000.000 đồng;
C. 220.000.000 đồng;
D. Cả a, b, c đều sai.
Câu 35: Doanh nghiệp sản xuất A, trong năm X doanh nghiệp có kê khai:
- Doanh thu bán hàng: 24.000 triệu đồng
- Tổng các khoản chi được trừ khi tính thuế TNDN (không bao gồm chi quảng cáo, tiếp thị) là 19.000 triệu đồng.
- Phần chi quảng cáo, tiếp thị liên quan trực tiếp đến hoạt động sản xuất, kinh doanh có đầy đủ hóa đơn, chứng từ hợp pháp: 1.720 triệu đồng.
Thu nhập chịu thuế TNDN của doanh nghiệp trong kỳ tính thuế là:
A. 3.280 triệu đồng;
B. 3.600 triệu đồng
C. 5.000 triệu đồng;
D. Cả a, b, c đều sai. - Thúy Bùi 31d 32a 33c 34a 35a
- Thu Hằng 31d32a33c34a35a
- Nguyễn Thảo 31d 32a 33c 34a 35c
- Xoài Xanh 31d 32a 33c 34a 35a
- Thoa Pham 31d 32a 33c 34a 35a
- Nga Possible 31d 32a 33c 34a 35a
- Ngo Thi Minh Thuy 31d 32a 33c 34a 35a
- Trần Thanh Hà Câu 35 tại sao lại A vậy các bạn? Ai giải thích giúp mình với?
- Diem Lee
Câu 36: Một doanh nghiệp trong năm tính thuế có tài liệu như sau:
- Doanh thu tiêu thụ sản phẩm: 16.000 triệu đồng
- Tổng hợp chi phí phát sinh trong kỳ: 12.000 triệu đồng, trong đó:
+ Chi phí khấu hao tài sản cố định hợp lý được trừ: 1.200 triệu đồng;
+ Chi tiền lương trả cho người lao động nhưng thực tế không chi trả: 200 triệu đồng;
+ Các chi phí còn lại là hợp lý được trừ.
- Thuế suất thuế TNDN là 20%; - Doanh nghiệp không được ưu đãi miễn, giảm thuế.
Thuế TNDN mà doanh nghiệp phải nộp trong năm:
A. 800 triệu đồng;
B. 840 triệu đồng
C. 1.080 triệu đồng;
D. Cả a, b, c đều sai.
Câu 37: Doanh nghiệp X trong năm tính thuế có tài liệu sau:
- Doanh thu tiêu thụ sản phẩm: 16.000 triệu đồng
- Tổng hợp chi phí phát sinh trong kỳ: 12.000 triệu đồng, trong đó:
+ Chi trả lãi tiền vay vốn tương ứng với phần vốn điều lệ còn thiếu: 300 triệu đồng.
+ Chi đào tạo tay nghề cho công nhân: 200 triệu đồng.
+ Các chi phí còn lại được coi là hợp lý được trừ.
- Thuế suất thuế TNDN là 20%; - Doanh nghiệp không được ưu đãi miễn, giảm thuế.
Thuế TNDN doanh nghiệp A phải nộp trong năm:
A. 800 triệu đồng;
B. 840 triệu đồng;
C. 860 triệu đồng;
D. Cả a, b, c đều sai.
Câu 38: Doanh nghiệp B trong năm có số liệu sau:
- Doanh thu tiêu thụ sản phẩm: 56.000 triệu đồng.
- Chi phí doanh nghiệp kê khai: 48.000 triệu đồng, trong đó:
+ Tiền lương trả cho người lao động có chứng từ hợp pháp: 4.000 triệu đồng;
+ Tiền trích trước vào chi phí không đúng quy định của pháp luật: 400 triệu đồng;
+ Các chi phí còn lại được coi là chi phí hợp lý được trừ.
Thu nhập chịu thuế TNDN của doanh nghiệp là:
A. 8.000 triệu đồng;
B. 4.000 triệu đồng;
C. 8.400 triệu đồng;
D. Tất cả đều sai.
Câu 39: Trong năm ông A là người Việt Nam làm việc tại công ty B có thu nhập như sau:
- Thu nhập từ tiền lương (đã trừ các khoản đóng góp): 166.000.000đ;
- Thu nhập từ tiền thưởng theo danh hiệu nhà nước phong tặng: 20.000.000đ;
- Thu nhập từ tiền lương làm thêm giờ là 21.000.000đ, trong đó phần làm thêm giờ được trả cao hơn so với tiền lương làm việc vào ban ngày là 7.000.000đ. Biết ông A hiện tại đang nuôi 1 con nhỏ; Vậy trong năm ông A phải nộp thuế TNCN là bao nhiêu:
A. 1.440.000đ;
B. 4.110.000đ;
C. 5.700.000đ;
D. Cả a, b, c đều sai.
Câu 40: Ông A bán 1 căn nhà với giá 400.000.000đ. Thuế TNCN ông A phải nộp là bao nhiêu nếu đây là căn nhà duy nhất. Biết rằng trước đây ông A đã mua căn nhà với giá 300.000.000đ có chứng từ hợp lệ.
A. 0 đ;
B. 25.000.000đ;
C. 8.000.000đ;
D. 2.000.000đ. - Diem Lee
SÒ RÝ MN MÌNH XÓA 1 VÀI CMT Ở TRÊN CHO KHỎI LOÃNG BÀI XÓA NHẦM MẤT 5 CÂU ĐẦU , NÊN ĐĂNG XUỐNG DƯỚI RỒI MN LAM LẠI 5 CÂU ĐÓ NHÉ - Thúy Bùi 36b 37c 38c 39a 40a
- Xoài Xanh 36b 37c 38c 39a 40a
- Nguyễn Thảo 36b 37c 38c 39a 40a
- Thoa Pham 36b 37c 38c 39 40a. ai cứu mình câu 39. tính mãi ko ra
- Lê Nhật Vy Thoa Pham ({(166+21-7)-(108+3.6*12)}*5%
- Nga Possible 36b 37c 38c 39a 40a
- Ngo Thi Minh Thuy 36b 37c 38c 39a 40a
- Nguyễn Thủy T chưa hiểu câu 39 tính ra TNCT là 28,8 triệu sao nhân vs 5% mà ko tính biểu lũy tiến mn
- Diem Lee
Câu
1: Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ xuất kho sản
phẩm chịu thuế GTGT để trao đổi hàng hóa với đơn vị bạn, biếu tăng cơ
quan khác thì:
A. Không tính thuế GTGT đầu ra, không được khấu trừ thuế GTGT đầu vào;
B. Tính thuế GTGT đầu ra, được khấu trừ thuế GTGT đầu vào;
C. Tính thuế GTGT đầu ra, không được khấu trừ thuế GTGT đầu vào;
D. Cả a, b, c đều sai.
Câu 2: Khoản chi phí nào sau đây không phải là chi phí được trừ để tính thuế TNDN:
A. Chi tài trợ xây dựng trường học cho trẻ em mồ côi (nhà nước thành lập) có chứng từ hợp pháp;
B. Chi trả lương làm thêm giờ cho nữ công nhân trong thời gian nghỉ sinh con theo chế độ vẫn đi làm;
C. Chi nộp quỹ hiệp hội doanh nghiệp trẻ;
D. Chi phí đầu tư xây dựng tài sản cố định.
Câu 3: Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế GTGT đối với DN khai thuế GTGT tháng theo phương pháp khấu trừ:
A. Từ ngày 1 đến ngày thứ 5 của tháng tiếp sau tháng phát sinh nghĩa vụ thuế;
B. Từ ngày 1 đến ngày thứ 10 của tháng tiếp sau tháng phát sinh nghĩa vụ thuế;
C. Từ ngày 1 đến ngày thứ 15 của tháng tiếp sau tháng phát sinh nghĩa vụ thuế;
D. Từ ngày 1 đến ngày thứ 20 của tháng tiếp sau tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
Câu 4: Thuế GTGT đầu vào của TSCĐ sử dụng cho sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ không chịu thuế GTGT thì:
A. Được khấu trừ số thuế GTGT đầu vào của TSCĐ theo tỷ lệ khấu hao trích cho hoạt động sản, xuất kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT;
B. Được khấu trừ toàn bộ.
C. Cả 2 phương án trên đều sai;
D. Cả 2 phương án trên đều đúng;
Câu 5: Doanh nghiệp nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với khoản chi nào dưới đây:
A. Thuế GTGT đầu vào của hóa đơn GTGT đủ điều kiện khấu trừ nhưng quá thời hạn khấu trừ theo quy định;
B. Thuế thu nhập cá nhân người lao động nộp ngân sách nhà nước;
C. Thuế GTGT đầu vào của hàng hóa mua dùng sản xuất sản phẩm không chịu thuế GTGT;
D. Cả a, c đều đúng. - Phuoc Vo .
- Trần Thanh Hà KHông có câu 6 đến 35 à bạn?
Diem Lee
Câu
1: Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ xuất kho sản
phẩm chịu thuế GTGT để trao đổi hàng hóa với đơn vị bạn, biếu tăng cơ
quan khác thì:
A. Không tính thuế GTGT đầu ra, không được khấu trừ thuế GTGT đầu vào;
B. Tính thuế GTGT đầu ra, được khấu trừ thuế GTGT đầu vào;
C. Tính thuế GTGT đầu ra, không được khấu trừ thuế GTGT đầu vào;
D. Cả a, b, c đều sai.
Câu 2: Khoản chi phí nào sau đây không phải là chi phí được trừ để tính thuế TNDN:
A. Chi tài trợ xây dựng trường học cho trẻ em mồ côi (nhà nước thành lập) có chứng từ hợp pháp;
B. Chi trả lương làm thêm giờ cho nữ công nhân trong thời gian nghỉ sinh con theo chế độ vẫn đi làm;
C. Chi nộp quỹ hiệp hội doanh nghiệp trẻ;
D. Chi phí đầu tư xây dựng tài sản cố định.
Câu 3: Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế GTGT đối với DN khai thuế GTGT tháng theo phương pháp khấu trừ:
A. Từ ngày 1 đến ngày thứ 5 của tháng tiếp sau tháng phát sinh nghĩa vụ thuế;
B. Từ ngày 1 đến ngày thứ 10 của tháng tiếp sau tháng phát sinh nghĩa vụ thuế;
C. Từ ngày 1 đến ngày thứ 15 của tháng tiếp sau tháng phát sinh nghĩa vụ thuế;
D. Từ ngày 1 đến ngày thứ 20 của tháng tiếp sau tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
Câu 4: Thuế GTGT đầu vào của TSCĐ sử dụng cho sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ không chịu thuế GTGT thì:
A. Được khấu trừ số thuế GTGT đầu vào của TSCĐ theo tỷ lệ khấu hao trích cho hoạt động sản, xuất kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT;
B. Được khấu trừ toàn bộ.
C. Cả 2 phương án trên đều sai;
D. Cả 2 phương án trên đều đúng;
Câu 5: Doanh nghiệp nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với khoản chi nào dưới đây:
A. Thuế GTGT đầu vào của hóa đơn GTGT đủ điều kiện khấu trừ nhưng quá thời hạn khấu trừ theo quy định;
B. Thuế thu nhập cá nhân người lao động nộp ngân sách nhà nước;
C. Thuế GTGT đầu vào của hàng hóa mua dùng sản xuất sản phẩm không chịu thuế GTGT;
D. Cả a, c đều đúng.
Câu
1: Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ xuất kho sản
phẩm chịu thuế GTGT để trao đổi hàng hóa với đơn vị bạn, biếu tăng cơ
quan khác thì:A. Không tính thuế GTGT đầu ra, không được khấu trừ thuế GTGT đầu vào;
B. Tính thuế GTGT đầu ra, được khấu trừ thuế GTGT đầu vào;
C. Tính thuế GTGT đầu ra, không được khấu trừ thuế GTGT đầu vào;
D. Cả a, b, c đều sai.
Câu 2: Khoản chi phí nào sau đây không phải là chi phí được trừ để tính thuế TNDN:
A. Chi tài trợ xây dựng trường học cho trẻ em mồ côi (nhà nước thành lập) có chứng từ hợp pháp;
B. Chi trả lương làm thêm giờ cho nữ công nhân trong thời gian nghỉ sinh con theo chế độ vẫn đi làm;
C. Chi nộp quỹ hiệp hội doanh nghiệp trẻ;
D. Chi phí đầu tư xây dựng tài sản cố định.
Câu 3: Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế GTGT đối với DN khai thuế GTGT tháng theo phương pháp khấu trừ:
A. Từ ngày 1 đến ngày thứ 5 của tháng tiếp sau tháng phát sinh nghĩa vụ thuế;
B. Từ ngày 1 đến ngày thứ 10 của tháng tiếp sau tháng phát sinh nghĩa vụ thuế;
C. Từ ngày 1 đến ngày thứ 15 của tháng tiếp sau tháng phát sinh nghĩa vụ thuế;
D. Từ ngày 1 đến ngày thứ 20 của tháng tiếp sau tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
Câu 4: Thuế GTGT đầu vào của TSCĐ sử dụng cho sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ không chịu thuế GTGT thì:
A. Được khấu trừ số thuế GTGT đầu vào của TSCĐ theo tỷ lệ khấu hao trích cho hoạt động sản, xuất kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT;
B. Được khấu trừ toàn bộ.
C. Cả 2 phương án trên đều sai;
D. Cả 2 phương án trên đều đúng;
Câu 5: Doanh nghiệp nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với khoản chi nào dưới đây:
A. Thuế GTGT đầu vào của hóa đơn GTGT đủ điều kiện khấu trừ nhưng quá thời hạn khấu trừ theo quy định;
B. Thuế thu nhập cá nhân người lao động nộp ngân sách nhà nước;
C. Thuế GTGT đầu vào của hàng hóa mua dùng sản xuất sản phẩm không chịu thuế GTGT;
D. Cả a, c đều đúng.





































No comments:
Post a Comment