Thursday, January 26, 2017

Trịnh Duy Phong QLT





https://www.facebook.com/groups/cungonthithue/permalink/1892169891014739/




Không dùng trợ giúp, bạn đúng được bao nhiêu câu
Câu 10: Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế chậm nhất là ngày thứ bao nhiêu kể từ ngày kết thúc năm tài chính hoặc năm dương lịch đối với hồ sơ quyết toán thuế năm?
a. 60 ngày
b. 90 ngày
c. 120 ngày
Câu 11: Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế chậm nhất là ngày thứ bao nhiêu kể từ ngày chấm dứt hoạt động, chấm dứt hợp đồng, chuyển đổi hình thức sở hữu doanh nghiệp hoặc tổ chức lại doanh nghiệp?
a. 25 ngày
b. 35 ngày
c. 45 ngày
Câu 12: Khi nào NNT được gia hạn nộp hồ sơ khai thuế?
a. Do thiên tai
b. Do hoả hoạn
c. Tai nạn bất ngờ
d. Cả 3 đáp án trên
Câu 13: Kể từ ngày hết thời hạn nộp hồ sơ khai thuế, NNT được gia hạn không quá bao nhiêu ngày đối với hồ sơ khai thuế theo tháng, khai thuế theo quý, khai thuế theo năm, khai thuế tạm tính, khai thuế theo từng lần phát sinh?
a. 20 ngày
b. 30 ngày
c. 40 ngày
Câu 14: Kể từ ngày hết thời hạn nộp hồ sơ khai thuế, NNT được gia hạn không quá bao nhiêu ngày đối với hồ sơ khai quyết toán thuế?
a. 40 ngày
b. 50 ngày
c. 60 ngày
Câu 15: Kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị gia hạn nộp hồ sơ khai thuế, trong vòng bao nhiêu ngày cơ quan thuế phải trả lời bằng văn bản cho NNT về việc chấp nhận hay không chấp nhận?
a. 3 ngày
b. 3 ngày làm việc
c. 5 ngày
d. 5 ngày làm việc
Câu 16: Công chức quản lý thuế có thể tiếp nhận hồ sơ khai thuế của người nộp thuế bằng các hình thức nào?
a. Trực tiếp tại cơ quan thuế
b. Gửi qua đường bưu chính
c. Thông qua giao dịch điện tử
d. Tất cả đáp án trên
Câu 17: Trường hợp hồ sơ khai thuế chưa đầy đủ theo quy định, trong thời hạn bao nhiêu ngày, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan thuế phải thông báo bằng văn bản cho người nộp thuế để hoàn chỉnh hồ sơ:
a. 3 ngày
b. 3 ngày làm việc
c. 5 ngày
d. 5 ngày làm việc
Câu 18: Trường hợp hồ sơ khai thuế được nộp trực tiếp tại cơ quan thuế, công chức thuế có trách nhiệm:
a. Tiếp nhận và đóng dấu tiếp nhận hồ sơ
b. Ghi thời gian nhận hồ sơ
c. Ghi nhận số lượng tài liệu trong hồ sơ
d. Cả 3 phương án trên
Câu 19: Trường hợp hồ sơ khai thuế được gửi qua đường bưu chính, công chức thuế có trách nhiệm:
a. Đóng dấu ghi ngày nhận hồ sơ
b. Ghi vào sổ văn thư
c. Cả a và b.









https://www.facebook.com/groups/cungonthithue/permalink/1897200933844968/



Trắc nghiệm Luật QLT, ko dùng tài liệu bạn đúng được bao nhiêu câu
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Câu 1: Luật quản lý thuế đầu tiên được Quốc hội Việt Nam thông qua vào năm nào:
a. 2006
b. 2007
c. 2008
d. 2009
Đáp án
Câu 2: Luật quản lý thuế đầu tiên có hiệu lực kể từ ngày:
a. 01/01/2006
b. 01/07/2006
c. 01/01/2007
d. 01/07/2007
Đáp án
Câu 3: Người nộp thuế gồm:
a. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp thuế theo quy định của pháp luật về thuế.
b. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước do cơ quan quản lý thuế quản lý thu theo quy định của pháp luật.
c. Tổ chức, cá nhân khấu trừ thuế; tổ chức, cá nhân làm thủ tục về thuế thay người nộp thuế.
d. Tất cả các đáp án trên
Đáp án
Câu 4: Cơ quan quản lý thuế gồm:
a. Cơ quan thuế
b. Cơ quan hải quan
c. Cả a và b
Đáp án
Câu 5: Công chức quản lý thuế gồm:
a. Công chức thuế
b. Công chức hải quan
c. Cả a và b
Đáp án
CHƯƠNG II ĐĂNG KÝ THUẾ
Câu 1: Đối tượng đăng ký thuế phải đăng ký thuế trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư:
a. 5 ngày
b. 5 ngày làm việc
c. 10 ngày
d. 10 ngày làm việc
Đáp án
Câu 2: Đối tượng nào sau đây không phải đăng ký thuế trong thời hạn mười ngày làm việc, kể từ ngày:
a. Phát sinh trách nhiệm khấu trừ thuế và nộp thuế thay
b. Phát sinh nghĩa vụ thuế thu nhập cá nhân
c. Phát sinh yêu cầu được hoàn thuế
d. Không có đáp án nào nêu trên
Đáp án
Câu 3: Công chức quản lý thuế có thể tiếp nhận hồ sơ đăng ký thuế của người nộp thuế bằng các hình thức nào?
a. Trực tiếp tại cơ quan thuế
b. Gửi qua đường bưu chính
c. Thông qua giao dịch điện tử
d. Tất cả đáp án trên
Câu 4: Trường hợp hồ sơ đăng ký thuế được nộp trực tiếp tại cơ quan thuế, công chức thuế có trách nhiệm:
a. Tiếp nhận và đóng dấu tiếp nhận hồ sơ
b. Ghi thời gian nhận hồ sơ
c. Ghi nhận số lượng tài liệu trong hồ sơ
d. Cả 3 phương án trên
Đáp án
Câu 5: Trường hợp hồ sơ đăng ký thuế được gửi qua đường bưu chính, công chức thuế có trách nhiệm:
a. Đóng dấu ghi ngày nhận hồ sơ
b. Ghi vào sổ văn thư
c. Cả a và b.
Đáp án
Câu 6: Trường hợp cần bổ sung hô sơ đăng ký thuế, cơ quan thuế phải thông báo cho người nộp thuế trong thời hạn bao nhiêu ngày đối với trường hợp trực tiếp nộp hồ sơ tại cơ quan thuế
a. Trong ngày nhận hồ sơ
b. 3 ngày
c. 3 ngày làm việc
d. 5 ngày làm việc
Đáp án
Câu 7: Trường hợp cần bổ sung hô sơ đăng ký thuế, cơ quan thuế phải thông báo cho người nộp thuế trong thời hạn bao nhiêu ngày đối với trường hợp nộp hồ sơ qua đường bưu chính hoặc thông qua giao dịch điện tử
a. Trong ngày nhận hồ sơ
b. 3 ngày
c. 3 ngày làm việc
d. 5 ngày làm việc
Đáp án
Câu 8: Cơ quan thuế cấp giấy chứng nhận đăng ký thuế cho người nộp thuế trong thời hạn…(1), kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký thuế hợp lệ. Trường hợp bị mất hoặc hư hỏng giấy chứn nhận đăng ký thuế, cơ quan thuế cấp lại trong thời hạn…(2), kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị của người nộp thuế đầy đủ theo quy định
a. (1) năm ngày làm việc (2) mười ngày
b. (1) năm ngày làm việc (2) mười ngày làm việc
c. (1) mười ngày làm việc (2) hai ngày
d. (1) mười ngày làm việc (2)hai ngày làm việc
Đáp án
Câu 9: Khi có thông tin thay đổi trong hồ sơ đăng ký thuế đã nộp, người nộp thuế phải thông báo với cơ quan thuế trong thời hạn bao nhiêu ngày
a. 5 ngày
b. 10 ngày
c. 5 ngày làm việc
d. 10 ngày làm việc
Đáp án
Câu 10: Trường hợp nào sau đây không thuộc trường hợp chấm dứt hiệu lực mã số thuế:
a. Tổ chức, cá nhân đang trong thời gian tạm ngừng kinh doanh
b. Tổ chức, cá nhân kinh doanh chấm dứt hoạt động
c. Cá nhân chết, mất tích, mất năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật.
d. Không có đáp án nào đúng
Đáp án







https://www.facebook.com/groups/cungonthithue/permalink/1893131530918575/



Không dùng tài liệu, được bao nhiêu người đúng trọn vẹn
Câu 15: Chậm nhất là bao nhiêu ngày, kể từ ngày ký, quyết định thanh tra thuế phải được gửi cho đối tượng thanh tra
a. 03 ngày
b. 03 ngày làm việc
c. 05 ngày
d. 05 ngày làm việc
Câu 16: Quyết định thanh tra thuế phải được công bố chậm nhất là bao nhiêu ngày, kể từ ngày ra quyết định thanh tra thuế
a. 10 ngày
b. 10 ngày làm việc
c. 15 ngày
d. 15 ngày làm việc
Câu 17: Thời hạn một lần thanh tra thuế không quá bao nhiêu ngày, kể từ ngày công bố quyết định thanh tra thuế:
a. 30 ngày
b. 30 ngày làm việc
c. 40 ngày
d. 40 ngày làm việc
Câu 18: Thời gian gia hạn Quyết định thanh tra thuế không quá bao nhiêu ngày
a. 30 ngày
b. 30 ngày làm việc
c. 40 ngày
d. 40 ngày làm việc
Câu 19: Trưởng đoàn thanh tra thuế có các nhiệm vụ, quyền hạn nào sau đây:
a. Tổ chức, chỉ đạo các thành viên trong đoàn thanh tra thuế thực hiện đúng nội dung, đối tượng, thời hạn đã ghi trong quyết định thanh tra thuế
b. Yêu cầu đối tượng thanh tra cung cấp thông tin, tài liệu, báo cáo bằng văn bản, giải trình về những vấn đề liên quan đến nội dung thanh tra thuế; khi cần thiết có thể tiến hành kiểm kê tài sản của đối tượng thanh tra liên quan đến nội dung thanh tra thuế
c. Áp dụng biện pháp quy định tại Điều 90 của Luật QLT
d. Cả a, b và c
Câu 20: Thành viên đoàn thanh tra thuế có các nhiệm vụ, quyên hạn nào sau đây:
a. Lập biên bản thanh tra thuế
b. Thực hiện nhiệm vụ theo sự phân công của trưởng đoàn thanh tra thuế
c. Kiến nghị xử lý những vấn đề liên quan đến nội dung thanh tra thuế
d. Đáp án b và đáp c
e. Tất cả các đáp án trên
Câu 21: Đối tượng thanh tra thuế có nghĩa vụ ký biên bản thanh tra thuế trong thời hạn bao nhiêu ngày, kể từ ngày kết thúc thanh tra thuế
a. 05 ngày
b. 05 ngày làm việc
c. 10 ngày
d. 10 ngày làm việc
Câu 22: Đối tượng thanh tra thuế có nghĩa vụ nào sau đây:
a. Chấp hành quyết định thanh tra thuế
b. Cung cấp kịp thời, đầy đủ, chính xác các thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung thanh tra theo yêu cầu của cơ quan quản lý thuế, trưởng đoàn thanh tra thuế và không phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của thông tin, tài liệu đã cung cấp
c. Chấp hành yêu cầu, kết luận thanh tra thuế, quyết định xử lý của cơ quan quản lý thuế, trưởng đoàn thanh tra thuế và cơ quan nhà nước có thẩm quyền
d. Chỉ a và c
e. Tất cả các đáp án trên
Câu 23: Đối tượng thanh tra thuế có các quyền nào sau đây:
a. Không phải giải trình về những vấn đề có liên quan đến nội dung thanh tra thuế.
b. Không được bảo lưu ý kiến trong biên bản thanh tra thuế
c. Từ chối cung cấp thông tin, tài liệu không liên quan đến nội dung thanh tra thuế, thông tin, tài liệu thuộc bí mật Nhà nước, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác
d. Tất cả các đáp án trên
Câu 24: Đối tượng thanh tra thuế có các quyền nào sau đây:
a. Khiếu nại với người ra quyết định thanh tra thuế về quyết định, hành vi của trưởng đoàn thanh tra thuế, thành viên đoàn thanh tra thuế khi có căn cứ cho rằng quyết định, hành vi đó là trái pháp luật. Trong khi chờ giải quyết khiếu nại, người khiếu nại không phải thực hiện các quyết định đó
b. Tố cáo hành vi vi phạm pháp luật của thủ trưởng cơ quan quản lý thuế, trưởng đoàn thanh tra thuế, thành viên khác của đoàn thanh tra thuế
c. Không được yêu cầu bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật
d. Tất cả các đáp án trên
Câu 25: Chậm nhất là bao nhiêu ngày, kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả thanh tra thuế, người ra quyết định thanh tra thuế phải có văn bản kết luận thanh tra thuế
a. 10 ngày
b. 10 ngày làm việc
c. 15 ngày
d. 15 ngày làm việc